Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reach accuracy with a greater degree of precision

Nghĩa thường dùng

Đạt độ chính xác với mức độ chính xác cao hơn cụm từ

“Artificial intelligence can reach accuracy with a greater degree of precision”Trí tuệ nhân tạo có thể đạt đến độ chính xác với mức độ chính xác cao hơn

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...