Read into
Nghĩa thường dùng
“I think people often read into comments more than what was actually meant.”Tôi nghĩ rằng mọi người thường suy nghĩ sâu xa về những bình luận hơn cả ý nghĩa thực sự.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I think people often read into comments more than what was actually meant.”Tôi nghĩ rằng mọi người thường suy nghĩ sâu xa về những bình luận hơn cả ý nghĩa thực sự.
Đang tải...