Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Real money balances

//

  • (Econ) Các số dư tiền thực tế.+ Là giá trị của các lượng tiền được nắm giữ được xác định bằng số lượng hàng hoá và dịch vụ mà chúng có thể mua được.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...