Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Real national output

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Real national output

//

  • (Econ) Sản lượng quốc dân thực tế.+ Giá trị của tổng sản lượng - THU NHẬP QUỐC DÂN - được tính theo giá cố định - tức là trừ đi tỷ lệ lạm phát chung để tính được hiệu quả thực tế của việc sử dụng các nguồn lực.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...