Real national output
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Real national output
//
- (Econ) Sản lượng quốc dân thực tế.+ Giá trị của tổng sản lượng - THU NHẬP QUỐC DÂN - được tính theo giá cố định - tức là trừ đi tỷ lệ lạm phát chung để tính được hiệu quả thực tế của việc sử dụng các nguồn lực.