Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Real national output

//

  • (Econ) Sản lượng quốc dân thực tế.+ Giá trị của tổng sản lượng - THU NHẬP QUỐC DÂN - được tính theo giá cố định - tức là trừ đi tỷ lệ lạm phát chung để tính được hiệu quả thực tế của việc sử dụng các nguồn lực.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...