Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Real wages

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Real wages

//

  • (Econ) Tiền lương thực tế.+ Là tiền lương được tính theo giá trị hàng hoá và dịch vụ mà số tiền đó có thể mua được.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...