Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Receive an education

Nghĩa thường dùng

Nhận sự giáo dục cụm từ

“The responsibility for seeing that their children receive an effective education rests with parents.”Cha mẹ có trách nhiệm cho con cái của họ nhận một sự giáo dục hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...