Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Receive much higher press coverage

Nghĩa thường dùng

Nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao cụm từ

“The innovative product launch is expected to receive much higher press coverage compared to previous years' events.”Sự ra mắt sản phẩm đổi mới dự kiến sẽ nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao hơn nhiều so với các sự kiện của những năm trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...