Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reciprocal demand

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Reciprocal demand

//

  • (Econ) Cầu qua lại.+ Là cầu của một nước đối với hàng hoá của một nước khác trong quan hệ trao đổi hàng giữa hai nước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...