Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Recognition lag

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Recognition lag

//

  • (Econ) Trễ trong nhận thức.+ Lag khoảng thời gian kể từ từ khi một yếu tố có khả năng gây bất ổn xảy ra cho đến khi nó được các nhà hoạch định chính sách nhận định là có khả năng gây bất ổn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...