Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Recognize their own fallibility

Nghĩa thường dùng

Nhận ra khả năng thất bại của chính họ cụm từ

“Journalists need to recognize their own fallibility and the limitations of their knowledge.”Các nhà báo cần nhận ra khả năng sai sót của chính họ và những hạn chế trong kiến thức của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...