Redeemable securities
//
- (Econ) Chứng khoán có thể hoàn trả.+ Có thể là chứng khoán mà sẽ được trả lại - thanh toán - vào một ngày nhất định, hoặc có thể là chứng khoán mà có thể được trả lại tuỳ theo hợp đồng của người vay tiền.
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...