Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reemerging

IELTS

Nghĩa thường dùng

Tái Phát tính từ

“The reemerging cases of tuberculosis highlight the need for improved public health strategies and vaccination programs.”Các trường hợp tái phát của bệnh lao nhấn mạnh sự cần thiết phải cải thiện các chiến lược y tế công cộng và chương trình tiêm chủng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Tái Phát

ví dụ

The reemerging cases of tuberculosis highlight the need for improved public health strategies and vaccination programs. — Các trường hợp tái phát của bệnh lao nhấn mạnh sự cần thiết phải cải thiện các chiến lược y tế công cộng và chương trình tiêm chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...