reemerging
Nghĩa thường dùng
“The reemerging cases of tuberculosis highlight the need for improved public health strategies and vaccination programs.”Các trường hợp tái phát của bệnh lao nhấn mạnh sự cần thiết phải cải thiện các chiến lược y tế công cộng và chương trình tiêm chủng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- Tái Phát
ví dụ
The reemerging cases of tuberculosis highlight the need for improved public health strategies and vaccination programs. — Các trường hợp tái phát của bệnh lao nhấn mạnh sự cần thiết phải cải thiện các chiến lược y tế công cộng và chương trình tiêm chủng.