Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reformation programs

Nghĩa thường dùng

Các chương trình cải tạo cụm từ

“Portugal has been hailed for its reformation programs of former drug addicts”Bồ Đào Nha đã được ca ngợi vì các chương trình cải tạo những người nghiện ma túy cũ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...