Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Regional conflicts

Nghĩa thường dùng

Xung đột khu vực/ vùng miền cụm từ

“There are many regional conflicts among European countries.”Có rất nhiều xung đột vùng miền giữa các quốc gia ở châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...