Regional multiplier
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Regional multiplier
//
- (Econ) Số nhân khu vực.+ Là một phiên bản của số nhân được sử dụng trong việc phân tích các nền kinh tế khu vực.
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...