Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reintegrate into the society/community

Nghĩa thường dùng

Tái hòa nhập xã hội / cộng đồng cụm từ

“Rehabilitative justice can help former prisoners reintegrate into the community.”Công lý phục hồi có thể giúp những người từng ngồi tù tái hòa nhập cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...