Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reliable/ Unreliable source of information

Nghĩa thường dùng

Một nguồn thông tin đáng/không đáng tin cụm từ

“Information on the Internet is an unreliable source of information.”Thông tin trên mạng là một nguồn tin không đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...