Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reliable source of energy

Nghĩa thường dùng

Nguồn năng lượng đáng tin cậy cụm từ

“Nuclear power is the most reliable source of energy as it can produce energy non-stop for an entire year.”Năng lượng hạt nhân là nguồn năng lượng đáng tin cậy nhất vì nó có thể tạo ra năng lượng không ngừng trong cả năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...