Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reminisce about

Nghĩa thường dùng

Hồi tưởng về cụm từ

“I often reminisce about my childhood days spent playing with friends in the park.”Tôi thường hồi tưởng về những ngày thơ ấu chơi đùa với bạn bè trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...