Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Renewable resource

//

  • (Econ) Tài nguyên tái tạo được.+ Là bất cứ tài nguyên nào có khả năng tái tạo lại, một phần hoặc toàn bộ, một cách tự nhiên.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...