Renewable resource
/rɪˈnuː.ə.bəl ˈriː.sɔːrs/
Nghĩa thường dùng
tài nguyên tái tạo
cụm từ
“Solar energy is a renewable resource.”Năng lượng mặt trời là tài nguyên tái tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Renewable resource
//
- (Econ) Tài nguyên tái tạo được.+ Là bất cứ tài nguyên nào có khả năng tái tạo lại, một phần hoặc toàn bộ, một cách tự nhiên.