Renewable source
Nghĩa thường dùng
“Solar energy is a renewable source that can help reduce our reliance on fossil fuels.”Năng lượng mặt trời là một nguồn tái tạo có thể giúp giảm sự phụ thuộc của chúng ta vào nhiên liệu hóa thạch.
Từ điển Anh–Việt
112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Solar energy is a renewable source that can help reduce our reliance on fossil fuels.”Năng lượng mặt trời là một nguồn tái tạo có thể giúp giảm sự phụ thuộc của chúng ta vào nhiên liệu hóa thạch.
Đang tải...