Repent for a wrongdoing
Nghĩa thường dùng
“It will take more than just an apology to repent for your wrongdoing”Sẽ cần nhiều hơn một lời xin lỗi để ăn năn vì hành động sai trái của mình
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It will take more than just an apology to repent for your wrongdoing”Sẽ cần nhiều hơn một lời xin lỗi để ăn năn vì hành động sai trái của mình
Đang tải...