Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Replacement cost accounting

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Replacement cost accounting

//

  • (Econ) Hạch toán chi phí thay thế.+ Là một phương pháp kế toán có điều chỉnh theo những thay đổi về giá cả bằng cách tính lợi nhuận như là khoản chênh lệch giữa giá bán một mặt hàng và chi phí thay thế của nó tại thời điểm bán hàng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...