Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Replacement investment

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Replacement investment

//

  • (Econ) Đầu tư thay thế.+ Là khoản tiền cần thiết để thay thế phần vốn đầu tư cơ bản đã được sử dụng hết trong quá trình sản xuất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...