Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Replacement investment

//

  • (Econ) Đầu tư thay thế.+ Là khoản tiền cần thiết để thay thế phần vốn đầu tư cơ bản đã được sử dụng hết trong quá trình sản xuất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...