Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Replacement ratio

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Replacement ratio

//

  • (Econ) Tỷ số thay thế.+ Là tỷ số giữa tổng thu nhập ròng (thu nhập cộng với phúc lợi đã trừ thuế và tiền nhà ở, cho phép hoàn trả lại tiền thêu) khi thất nghiệp và tổng thu nhập thuần khi đang làm việc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...