Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Replenishment of groundwater

Nghĩa thường dùng

Sự bổ sung nước ngầm cụm từ

“The replenishment of groundwater is essential for sustaining agricultural productivity and ensuring water security in arid regions.”Sự bổ sung nước ngầm là điều cần thiết để duy trì năng suất nông nghiệp và đảm bảo an ninh nước ở các khu vực khô hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...