Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Resale price mainternance

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Resale price mainternance

//

  • (Econ) Việc duy trì giá bán lẻ.+ Là thoả thuận theo đó các nhà sản xuất xác định một cách độc lập hoặc tập thể những mức giá tối thiểu mà các sản phẩm của họ có thể được bán lại tại các nhà bán buôn và bán lẻ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...