Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Respond the demand

Nghĩa thường dùng

Đáp ứng nhu cầu cụm từ

“To ensure economic stability, the government must implement policies that effectively respond to the demand for renewable energy sources.”Để đảm bảo sự ổn định kinh tế, chính phủ phải thực hiện các chính sách đáp ứng nhu cầu về nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...