Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Restricted least squares (RLS)

//

  • (Econ) Bình phương nhỏ nhất hạn chế.+ Là một phương pháp ước tính các thông số của một phương trình, trong đó có tính đến một loại thông tin ưu tiên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...