Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Retail banking

/ˈriːteɪl ˈbæŋkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Ngân hàng bán lẻ cụm từ

“Retail banking offers services to individual customers and small businesses.”Ngân hàng bán lẻ cung cấp dịch vụ cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Retail banking

//

  • (Econ) Nghiệp vụ ngân hàng bán lẻ.+ Thuật ngữ này được áp dụng cho các nghiệp vụ ngân hàng chuyền thống do các NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ và ngày càng nhiều các ngân hàng khác tiến hành, thông qua hệ thống chi nhánh của họ tới mọi đối tượng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...