Retain knowledge
Nghĩa thường dùng
“Students are expected to have the ability or capacity to retain knowledge or information with ease.”Học sinh được mong đợi có khả năng lưu giữ kiến thức hoặc thông tin một cách dễ dàng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students are expected to have the ability or capacity to retain knowledge or information with ease.”Học sinh được mong đợi có khả năng lưu giữ kiến thức hoặc thông tin một cách dễ dàng.
Đang tải...