Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Retire from a position

Nghĩa thường dùng

Nghỉ hưu từ một vị trí cụm từ

“Arthur is soon to retire from his position as the company’s chief accountant in 2 days”Arthur sẽ sớm thôi giữ chức vụ kế toán trưởng của công ty sau 2 ngày nữa

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...