Retirement scheme
Nghĩa thường dùng
“Companies which highly value their employees should offer a generous retirement scheme.”Các công ty đánh giá cao nhân viên của họ nên đưa ra một chương trình hưu trí hào phóng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies which highly value their employees should offer a generous retirement scheme.”Các công ty đánh giá cao nhân viên của họ nên đưa ra một chương trình hưu trí hào phóng.
Đang tải...