Reverse dumping
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Reverse dumping
//
- (Econ) Bán phá giá ở thị trường nước ngoài.+ Là việc bán một loại hàng hoá ở nước ngoài với một mức giá cao hơn giá mặt hàng đó tại thị trường trong nước để lợi dụng vị trí độc quyền.