Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Reverse dumping

//

  • (Econ) Bán phá giá ở thị trường nước ngoài.+ Là việc bán một loại hàng hoá ở nước ngoài với một mức giá cao hơn giá mặt hàng đó tại thị trường trong nước để lợi dụng vị trí độc quyền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...