Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reverse dumping

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Reverse dumping

//

  • (Econ) Bán phá giá ở thị trường nước ngoài.+ Là việc bán một loại hàng hoá ở nước ngoài với một mức giá cao hơn giá mặt hàng đó tại thị trường trong nước để lợi dụng vị trí độc quyền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...