Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Right-to-work laws

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Right-to-work laws

//

  • (Econ) Các luật về quyền được làm việc.+ Ở Mỹ, nơi phát sinh cụm thuật ngữ này, việc buộc công nhân phải gia nhập các nghiệp đoàn là bất hợp pháp và các tiểu ban có quyền cấm việc áp dụng quy định về gia nhập nghiệp đoàn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...