Right-to-work laws
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Right-to-work laws
//
- (Econ) Các luật về quyền được làm việc.+ Ở Mỹ, nơi phát sinh cụm thuật ngữ này, việc buộc công nhân phải gia nhập các nghiệp đoàn là bất hợp pháp và các tiểu ban có quyền cấm việc áp dụng quy định về gia nhập nghiệp đoàn.