Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rising sea level

/ˈraɪzɪŋ siː ˈlevl/

Nghĩa thường dùng

mực nước biển dâng danh từ

“Rising sea levels threaten island nations.”Mực nước biển dâng đe dọa các quốc gia đảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...