Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rising standards of living

Nghĩa thường dùng

Mức sống tăng cụm từ

“In many countries, the rising standards of living have improved people's quality of life.”Tại nhiều quốc gia, mức sống tăng đã cải thiện chất lượng cuộc sống của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...