Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rising unemployment rate

Nghĩa thường dùng

Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao cụm từ

“The rising unemployment rate results from the economic crisis.”Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao là hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...