Risk aversion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Risk aversion
//
- (Econ) Sự sợ rủi ro, không thích rủi ro.+ Là kỳ vọng của nhà đầu tư muốn có lợi tức dự kiến cao hơn để bù đắp sự gia tăng độ rủi ro.
Từ điển Anh–Việt
112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...