Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Robot assembly arms

Nghĩa thường dùng

Cánh tay lắp ráp robot cụm từ

“The integration of robot assembly arms in manufacturing processes has significantly increased production efficiency and precision in various industries.”Việc tích hợp cánh tay lắp ráp robot vào quy trình sản xuất đã tăng cường đáng kể hiệu suất và độ chính xác trong nhiều ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...