Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Robot vacuum

Nghĩa thường dùng

Máy hút bụi cụm từ

“I recently bought a robot vacuum, and it has made cleaning so much easier for me.”Tôi mới mua một chiếc máy hút bụi, và nó đã làm cho việc dọn dẹp dễ dàng hơn rất nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...