Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Robustness of an exchange rate regime

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Robustness of an exchange rate regime

//

  • (Econ) Tính thiết thực của một chế độ tỷ giá hối đoái.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...