Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Roman citizens enrolled in the military

Nghĩa thường dùng

Công dân La Mã đăng ký vào quân đội cụm từ

“During the Republic, many Roman citizens enrolled in the military to defend their homeland against invasions.”Trong thời kỳ Cộng hòa, nhiều công dân La Mã đăng ký vào quân đội để bảo vệ quê hương khỏi các cuộc xâm lược.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...