Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rote learning

/roʊt ˈlɜːrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

học vẹt danh từ

“Rote learning has limited long-term benefits.”Học vẹt có lợi ích dài hạn hạn chế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rote learning

//

* danh từ
  • phương pháp học vẹt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...