rote learning
/roʊt ˈlɜːrnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
học vẹt
danh từ
“Rote learning has limited long-term benefits.”Học vẹt có lợi ích dài hạn hạn chế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rote learning
//
* danh từ- phương pháp học vẹt