Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Round off

Nghĩa thường dùng

Làm tròn số động từ

“We need to round off the total amount to make it easier to understand.”Chúng ta cần làm tròn số tổng để dễ hiểu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...