Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run-down

/'rʌndaun/

Nghĩa thường dùng

Chạy dọc xuống tính từ

“The run-down building was finally renovated and turned into a community center.”Tòa nhà xuống cấp cuối cùng đã được cải tạo và biến thành trung tâm cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

run-down

/'rʌndaun/

tính từ

  • kiệt sức
  • hết dây, chết (đồng hồ)
  • ọp ẹp, long tai gãy ngõng

danh từ

  • bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt
Định nghĩa tiếng Anh

s. having the spring unwound

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...