run-down
/'rʌndaun/
Nghĩa thường dùng
Chạy dọc xuống
tính từ
“The run-down building was finally renovated and turned into a community center.”Tòa nhà xuống cấp cuối cùng đã được cải tạo và biến thành trung tâm cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run-down
/'rʌndaun/
tính từ
- kiệt sức
- hết dây, chết (đồng hồ)
- ọp ẹp, long tai gãy ngõng
danh từ
- bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt
Định nghĩa tiếng Anh
s. having the spring unwound