Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rwanda

/ruˈɑːn.də/

Nghĩa thường dùng

Ruanda danh từ

“Rwanda is known for its stunning landscapes and wildlife.”Ruanda nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp và động vật hoang dã.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Ruanda

ví dụ

Rwanda is known for its stunning landscapes and wildlife. — Ruanda nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp và động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...