rwanda
/ruˈɑːn.də/
Nghĩa thường dùng
Ruanda
danh từ
“Rwanda is known for its stunning landscapes and wildlife.”Ruanda nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp và động vật hoang dã.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Ruanda
ví dụ
Rwanda is known for its stunning landscapes and wildlife. — Ruanda nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp và động vật hoang dã.