Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

SEA Games

/ˈsiːˌɡeɪmz/

Nghĩa thường dùng

Đại hội Thể thao Đông Nam Á cụm từ

“The SEAGames bring together many athletes from Southeast Asia.”Đại hội Thể thao Đông Nam Á quy tụ nhiều vận động viên từ Đông Nam Á.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Đại hội Thể thao Đông Nam Á

ví dụ

The SEAGames bring together many athletes from Southeast Asia. — Đại hội Thể thao Đông Nam Á quy tụ nhiều vận động viên từ Đông Nam Á.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...