SEA Games
/ˈsiːˌɡeɪmz/
Nghĩa thường dùng
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
cụm từ
“The SEAGames bring together many athletes from Southeast Asia.”Đại hội Thể thao Đông Nam Á quy tụ nhiều vận động viên từ Đông Nam Á.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Đại hội Thể thao Đông Nam Á
ví dụ
The SEAGames bring together many athletes from Southeast Asia. — Đại hội Thể thao Đông Nam Á quy tụ nhiều vận động viên từ Đông Nam Á.