Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sackings

/ˈsækiŋz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Sackings

//

  • (Econ) Con số sa thải.+ Con số thôi việc có lý do. Một yếu tố trong chu chuyển lao động.
Định nghĩa tiếng Anh

n. coarse fabric used for bags or sacks n. the termination of someone's employment (leaving them free to depart) v. plunder (a town) after capture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...