Sackings
/ˈsækiŋz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Sackings
//
- (Econ) Con số sa thải.+ Con số thôi việc có lý do. Một yếu tố trong chu chuyển lao động.
Định nghĩa tiếng Anh
n. coarse fabric used for bags or sacks n. the termination of someone's employment (leaving them free to depart) v. plunder (a town) after capture