Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Salary increments

Nghĩa thường dùng

Tăng lương cụm từ

“An additional salary increment will be awarded for the employee of the month.”Nhân viên của tháng sẽ được tăng thêm lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...